文字狱

文字狱
wén
văn tự ngục

án tù vì ngôn từ; văn tự ngục (truy tội vì bài viết hoặc lời nói)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    án tù vì ngôn từ; văn tự ngục (truy tội vì bài viết hoặc lời nói)

    • Văn tự ngục là một hình thức bức hại chính trị thời Trung Quốc cổ đại.

  2. danh từ

    vụ án văn tự; chính sách đàn áp trí thức vì ngôn luận; văn tự ngục

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.