文娱

文娱
wén
văn ngu

văn hóa giải trí; vui chơi văn nghệ

HSK 6 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    văn hóa giải trí; vui chơi văn nghệ

    • Các hoạt động văn hóa giải trí rất thú vị.

  2. danh từ

    giải trí; vui chơi

    • Hoạt động giải trí rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.