文创

文创
wénchuàng
văn sáng

sáng tạo văn hóa; (viết tắt) sản phẩm/dịch vụ kết hợp di sản văn hóa với thiết kế sáng tạo hiện đại

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sáng tạo văn hóa; (viết tắt) sản phẩm/dịch vụ kết hợp di sản văn hóa với thiết kế sáng tạo hiện đại

    • Sản phẩm văn hóa sáng tạo rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.