- 文văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
tài liệu; văn bản; hồ sơ
tài liệu; văn bản; hồ sơ
Xin hãy đưa tài liệu này cho tôi.
văn thư; tài liệu chính thức; văn bản
Anh ấy phụ trách xử lý công việc văn thư.
văn thư; tài liệu; văn bản
Anh ấy là một thư ký.
văn thư; tài liệu; giấy tờ
tài liệu; văn bản; hồ sơ
tài liệu; văn bản; hồ sơ
Xin hãy đưa tài liệu này cho tôi.
văn thư; tài liệu chính thức; văn bản
Anh ấy phụ trách xử lý công việc văn thư.
văn thư; tài liệu; văn bản
Anh ấy là một thư ký.
văn thư; tài liệu; giấy tờ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.