文书

文书
wénshū
văn thư

tài liệu; văn bản; hồ sơ

4 nghĩa#21930
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài liệu; văn bản; hồ sơ

    • Xin hãy đưa tài liệu này cho tôi.

  2. danh từ

    văn thư; tài liệu chính thức; văn bản

    • Anh ấy phụ trách xử lý công việc văn thư.

  3. danh từ

    văn thư; tài liệu; văn bản

    • Anh ấy là một thư ký.

  4. danh từ

    văn thư; tài liệu; giấy tờ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • văn(hoa văn trên ngực người (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.