散心

散心
sànxīn
tán tâm

giải khuây; xả stress; đi dạo cho khuây khỏa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải khuây; xả stress; đi dạo cho khuây khỏa

    • Đi giải sầu đi.

  2. động từ

    giải khuây; thư giãn đầu óc

    • Đi giải khuây đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.