Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
散失
散失
tán thất
tiêu tiền bừa bãi; hoang phí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu tiền bừa bãi; hoang phí
- 。
Anh ấy đã tiêu tán hết tiền.
- 貳动động từ
không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu
- 。
Ví của tôi bị mất rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ散失
Phồn thể散
tán thất
tiêu tiền bừa bãi; hoang phí
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu tiền bừa bãi; hoang phí
- 。
Anh ấy đã tiêu tán hết tiền.
- 貳动động từ
không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu
- 。
Ví của tôi bị mất rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)