散失

散失
sànshī
tán thất

tiêu tiền bừa bãi; hoang phí

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu tiền bừa bãi; hoang phí

    • Anh ấy đã tiêu tán hết tiền.

  2. động từ

    không rõ tung tích; mất tích; không biết đi đâu

    • Ví của tôi bị mất rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhục(thịt, thân thể)BỘ
  • phốc(tay cầm gậy, hành động đánh)HỘI Ý
  • tán(tan ra, phân tán)HỘI Ý

Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.