Tới nội dung chính

敌视

敌视
díshì
địch thị

thù địch; đối địch

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thù địch; đối địch

    • 。

      Họ rất thù địch với chúng tôi.

  2. 貳名danh từ

    thù địch; thù ghét; có thái độ thù địch

    • 。

      Họ đầy ác cảm với chúng tôi.

  3. 參名danh từ

    đối kháng; chống đối; đương đầu

    • 。

      Giữa họ tồn tại sự đối địch.

  4. 肆动động từ

    thù địch; coi là kẻ thù; nhìn với con mắt thù địch

    • 。

      Chúng ta không nên thù địch bất cứ ai.

  5. 伍动động từ

    thù địch; coi là kẻ thù; có thái độ thù địch

敌
dí
địch
BỘ THỦ⾆
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu