敌特

敌特
địch đặc

điệp viên địch; gián điệp thù địch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điệp viên địch; gián điệp thù địch

    • Chúng tôi đã bắt được gián điệp địch.

  2. danh từ

    điệp viên địch; gián điệp của kẻ thù

    • Kẻ địch đã bị bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.