Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
/
敌档
敌档
địch đáng
các đoàn hát đối địch (biểu diễn cùng vở tại các rạp lân cận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
các đoàn hát đối địch (biểu diễn cùng vở tại các rạp lân cận)
- 。
Sự cạnh tranh giữa các đối thủ rất khốc liệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敌档
Phồn thể敵檔
địch đáng
các đoàn hát đối địch (biểu diễn cùng vở tại các rạp lân cận)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
các đoàn hát đối địch (biểu diễn cùng vở tại các rạp lân cận)
- 。
Sự cạnh tranh giữa các đối thủ rất khốc liệt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.