敌档

敌档
dàng
địch đáng

các đoàn hát đối địch (biểu diễn cùng vở tại các rạp lân cận)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    các đoàn hát đối địch (biểu diễn cùng vở tại các rạp lân cận)

    • Sự cạnh tranh giữa các đối thủ rất khốc liệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.