敌探

敌探
tàn
địch thám

gián điệp địch; thám tử địch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gián điệp địch; thám tử địch

    • Điệp viên địch đã bị bắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.