Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
/
敌探
敌探
địch thám
gián điệp địch; thám tử địch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gián điệp địch; thám tử địch
- 。
Điệp viên địch đã bị bắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敌探
Phồn thể敵探
địch thám
gián điệp địch; thám tử địch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gián điệp địch; thám tử địch
- 。
Điệp viên địch đã bị bắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.