Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
敌地
敌地
địch địa
đất địch; lãnh thổ địch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất địch; lãnh thổ địch
- 。
Chúng tôi đã tiến vào lãnh thổ địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ敌地
Phồn thể敵地
địch địa
đất địch; lãnh thổ địch
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đất địch; lãnh thổ địch
- 。
Chúng tôi đã tiến vào lãnh thổ địch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.