dǎo
đảo

giã; quấy; khuấy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giã; quấy; khuấy

  2. động từ

    tim đập hồi hộp; rung động (trong lòng)

    • Anh ấy dùng chày giã gạo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.