擉
擉
trạc
⼿bộ thủ · 16 nétđâm xuyên; xuyên qua
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm xuyên; xuyên qua
- 。
Anh ấy dùng dao đâm một cái.
- 貳动động từ
đâm xuyên; chọc thủng
擉
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đâm xuyên; xuyên qua
- 。
Anh ấy dùng dao đâm một cái.
- 貳动động từ
đâm xuyên; chọc thủng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.