juē
tuyệt

gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gián đoạn; ngắt quãng; đứt đoạn

  2. động từ

    gãy; bị bẻ gãy

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.