Tới nội dung chính

撢

撢
dǎn
đạn
⼿bộ thủ · 15 nét

phủi bụi; rắc bụi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phủi bụi; rắc bụi

    • 。

      Bạn làm ơn phủi bàn một chút.

撢
dǎn
đạn
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu