Tới nội dung chính

撚

撚
niǎn
niễn
⼿bộ thủ · 15 nét

vặn vẹo; đùa giỡn; trêu chọc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vặn vẹo; đùa giỡn; trêu chọc

    • 。

      Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  2. 貳形tính từ

    mảnh mai; uyển chuyển; (của khói, âm thanh) vấn vít, lan tỏa nhẹ nhàng

    • 。

      Bông hoa này rất tinh tế.

  3. 參形tính từ

    tinh xảo; tuyệt vời (tiếng Quảng Đông)

撚
niǎn
niễn
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu