ruán
nhuyên

xoa; vò (bằng tay)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xoa; vò (bằng tay)

    • Anh ấy xoa tay, trông rất căng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.