摷
摷
tiễu
⼿bộ thủ · 14 nétgõ; gõ cửa; khấu đầu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ; gõ cửa; khấu đầu
- 貳动động từ
chém; đánh
摷
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
gõ; gõ cửa; khấu đầu
- 貳动động từ
chém; đánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gõ; gõ cửa; khấu đầu
gõ; gõ cửa; khấu đầu
chém; đánh
gõ; gõ cửa; khấu đầu
chém; đánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.