shàn
sảm

chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chặt (cây); chặt hạ; (quân sự) chinh phạt

  2. động từ

    cắt (cỏ); gặt (lúa)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.