liǎn
liễn

chở; vận chuyển

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chở; vận chuyển

    • Anh ấy đã vận chuyển tất cả hàng hóa đi rồi.

  2. động từ

    chuyển đi; mang đi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.