摎
摎
cưu
⼿bộ thủ · 14 nétsiết cổ cho đến chết; bóp cổ chết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết
- 。
Anh ấy siết cổ tôi.
- 貳动động từ
hỏi thăm; dò hỏi
摎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
siết cổ cho đến chết; bóp cổ chết
- 。
Anh ấy siết cổ tôi.
- 貳动động từ
hỏi thăm; dò hỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.