搲
搲
oa
⼿bộ thủ · 13 nétkẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
- 貳动động từ
chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy
- 參动động từ
vây bắt; bắt vây
搲
oa
⼿bộ thủ · 13 nétbò; trườn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bò; trườn
- 貳动động từ
leo; trèo
- 參动động từ
múc; lấy (bằng cách múc)
- 。
Anh ấy dùng thìa múc một thìa canh.
搲
oa
⼿bộ thủ · 13 nétkéo; dẫn; dẫn dắt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; dẫn; dẫn dắt
- 貳动động từ
kéo lê; lôi kéo
搲
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại
- 貳动động từ
chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy
- 參动động từ
vây bắt; bắt vây
搲
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bò; trườn
- 貳动động từ
leo; trèo
- 參动động từ
múc; lấy (bằng cách múc)
- 。
Anh ấy dùng thìa múc một thìa canh.
搲
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kéo; dẫn; dẫn dắt
- 貳动động từ
kéo lê; lôi kéo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.