oa
⼿bộ thủ · 13 nét

kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kẹt lại; bị mắc kẹt; chặn lại

  2. động từ

    chép; sao chép; (khẩu) chôm; tóm lấy

  3. động từ

    vây bắt; bắt vây

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.