Tới nội dung chính

搨

搨
tà
tháp
⼿bộ thủ · 13 nét

dập bản; làm bản rập (từ bia đá hoặc khắc chạm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dập bản; làm bản rập (từ bia đá hoặc khắc chạm)

    • 。

      Anh ấy đã làm một bản dập bức tranh.

搨
tà
tháp
BỘ THỦ⼿
13 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu