/
掤
掤
băng
⼿bộ thủ · 11 nétnắp bao tên (che đầu ống đựng tên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắp bao tên (che đầu ống đựng tên)
掤
băng
⼿bộ thủ · 11 nétđỡ; gạt (trong thái cực quyền)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đỡ; gạt (trong thái cực quyền)
- ,。
Trong Thái Cực Quyền, Băng là một kỹ thuật quan trọng.
掤
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắp bao tên (che đầu ống đựng tên)
掤
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đỡ; gạt (trong thái cực quyền)
- ,。
Trong Thái Cực Quyền, Băng là một kỹ thuật quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)