掤
掤
băng
⼿bộ thủ · 11 nétnắp bao tên (che đầu ống đựng tên)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắp bao tên (che đầu ống đựng tên)
掤
băng
⼿bộ thủ · 11 nétđỡ; gạt (trong thái cực quyền)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đỡ; gạt (trong thái cực quyền)
- ,。
Trong Thái Cực Quyền, Băng là một kỹ thuật quan trọng.
掤
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắp bao tên (che đầu ống đựng tên)
掤
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đỡ; gạt (trong thái cực quyền)
- ,。
Trong Thái Cực Quyền, Băng là một kỹ thuật quan trọng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.