掞
掞
thiểm
⼿bộ thủ · 11 néttiện lợi; thuận tiện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiện lợi; thuận tiện
- 貳形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
掞
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiện lợi; thuận tiện
- 貳形tính từ
yên tĩnh; thản nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.