Tới nội dung chính

掔

掔
qiān
kiên
⼿bộ thủ · 12 nét

dắt theo; dẫn dắt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dắt theo; dẫn dắt

    • 。

      Anh ấy dắt ngựa đi.

  2. 貳形tính từ

    phong phú; sung thực; làm phong phú; bổ sung

掔
qiān
kiên
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu