Tới nội dung chính

捯

捯
dáo
⼿bộ thủ · 11 nét

(khẩu) cuộn lại; thu dây (bằng cách kéo tay hoặc cuộn tròn)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (khẩu) cuộn lại; thu dây (bằng cách kéo tay hoặc cuộn tròn)

    • 。

      Anh ấy đang cuộn dây.

  2. 貳动động từ

    bước đi; đi từng bước nhỏ

  3. 參动động từ

    xem xét; điều tra; quan sát

    • 。

      Anh ấy lục lọi túi quần.

  4. 肆动động từ

    truy xét; truy cứu (một vấn đề)

    • 。

      Anh ấy không buông tha chuyện này.

捯
dáo
BỘ THỦ⼿
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu