wàn
oản
⼿bộ thủ · 11 nét

uốn cổ tay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    uốn cổ tay

    • Cô ấy nhẹ nhàng uốn cong cổ tay một chút.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.