Tới nội dung chính

捗

捗
bù
duệ
⼿bộ thủ · 10 nét

cầu tiến; ham tiến bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    cầu tiến; ham tiến bộ

    • ?

      Công việc của bạn có tiến triển không?

捗
bù
duệ
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu