Tới nội dung chính

挼

挼
ruá
nhoa
⼿bộ thủ · 10 nét

(khẩu, phương ngữ) (giấy hoặc vải) nhàu; nhăn; vo nhàu

4 nghĩa#41189
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (khẩu, phương ngữ) (giấy hoặc vải) nhàu; nhăn; vo nhàu

    • 。

      Tờ giấy này bị nhăn rồi.

  2. 貳形tính từ

    (khẩu) (quần áo) cũ rách; mòn rách

  3. 參形tính từ

    (khẩu, phương ngữ) kém; yếu; tệ

  4. 肆形tính từ

    (thổ ngữ) (lửa, sức khỏe...) yếu; mỏng manh; kém

挼
ruá
nhoa
BỘ THỦ⼿
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu