/
挼
挼
nhoa
⼿bộ thủ · 10 nét(khẩu, phương ngữ) (giấy hoặc vải) nhàu; nhăn; vo nhàu
4 nghĩa#41189
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu, phương ngữ) (giấy hoặc vải) nhàu; nhăn; vo nhàu
- 。
Tờ giấy này bị nhăn rồi.
- 貳形tính từ
(khẩu) (quần áo) cũ rách; mòn rách
- 參形tính từ
(khẩu, phương ngữ) kém; yếu; tệ
- 肆形tính từ
(thổ ngữ) (lửa, sức khỏe...) yếu; mỏng manh; kém
挼
nhoa
⼿bộ thủ · 10 nétnhào nặn; vò (bằng tay)
3 nghĩa#41189
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhào nặn; vò (bằng tay)
- 貳动động từ
cọ; chà xát
- 。
Anh ấy dụi mắt.
- 參动động từ
làm nhàu; làm nhăn
- 。
Anh ấy dụi mắt.
挼
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu, phương ngữ) (giấy hoặc vải) nhàu; nhăn; vo nhàu
- 。
Tờ giấy này bị nhăn rồi.
- 貳形tính từ
(khẩu) (quần áo) cũ rách; mòn rách
- 參形tính từ
(khẩu, phương ngữ) kém; yếu; tệ
- 肆形tính từ
(thổ ngữ) (lửa, sức khỏe...) yếu; mỏng manh; kém
挼
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhào nặn; vò (bằng tay)
- 貳动động từ
cọ; chà xát
- 。
Anh ấy dụi mắt.
- 參动động từ
làm nhàu; làm nhăn
- 。
Anh ấy dụi mắt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)