Tới nội dung chính

挦

挦
xián
triêm
⼿bộ thủ · 9 nét

nhổ (lông, tóc)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhổ (lông, tóc)

  2. 貳动động từ

    đấu tay đôi; thách đấu một chọi một

  3. 參动động từ

    nhổ lên; rút ra

  4. 肆动động từ

    nhổ (lông); (bóng) trích dẫn (từ văn bản)

挦
xián
triêm
BỘ THỦ⼿
9 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu