⼿bộ thủ · 10 nét

hiểu ra; giác ngộ; ngộ ra

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hiểu ra; giác ngộ; ngộ ra

  2. động từ

    ở; tại; đến; hơn; (giới từ đa nghĩa)

    • Xin bạn cầm giúp cái túi của tôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.