挈挈

挈挈
qièqiè
khiết khiết

chỉ; duy nhất; chỉ có

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chỉ; duy nhất; chỉ có

  2. tính từ

    cô đơn một mình; cô độc (văn)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.