/
挈
挈
khiết
⼿bộ thủ · 10 nétbay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- 。
Anh ấy xách hành lý đi rồi.
- 貳动động từ
nhấc; khiêng; đỡ lên
- 參动động từ
dẫn theo; mang theo (ví dụ: gia đình)
- ,。
Anh ấy đưa vợ con đi xa xứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
挈
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)
- 。
Anh ấy xách hành lý đi rồi.
- 貳动động từ
nhấc; khiêng; đỡ lên
- 參动động từ
dẫn theo; mang theo (ví dụ: gia đình)
- ,。
Anh ấy đưa vợ con đi xa xứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)