qiè
khiết
⼿bộ thủ · 10 nét

bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bay lên; kéo lên; mọc lên (mặt trời, mặt trăng)

    • Anh ấy xách hành lý đi rồi.

  2. động từ

    nhấc; khiêng; đỡ lên

  3. động từ

    dẫn theo; mang theo (ví dụ: gia đình)

    • Anh ấy đưa vợ con đi xa xứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.