扠
扠
xoa
⼿bộ thủ · 6 nétxiên; dùng nĩa/xiên để gắp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xiên; dùng nĩa/xiên để gắp
- 。
Anh ấy dùng nĩa xiên một miếng thịt.
扠
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
xiên; dùng nĩa/xiên để gắp
- 。
Anh ấy dùng nĩa xiên một miếng thịt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.