扐
扐
lặc
⼿bộ thủ · 5 nétphép bói cỏ; (trong bói dịch) kẹp cỏ thi vào kẽ ngón tay
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phép bói cỏ; (trong bói dịch) kẹp cỏ thi vào kẽ ngón tay
扐
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
phép bói cỏ; (trong bói dịch) kẹp cỏ thi vào kẽ ngón tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.