手刀

手刀
shǒudāo
thủ đao

chém tay (dùng bàn tay phẳng như lưỡi dao, kiểu chặt karate)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. chém tay (dùng bàn tay phẳng như lưỡi dao, kiểu chặt karate)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủ(bàn tay (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.