yǎn
diễn
bộ qua · 15 nét

vũ khí giáo; giáo (vũ khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ khí giáo; giáo (vũ khí)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.