tập
bộ qua · 12 nét

chịu đựng; nhẫn nhịn; kìm nén

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chịu đựng; nhẫn nhịn; kìm nén

  2. động từ

    tập hợp; thu gom; dồn lại

  3. động từ

    tích trữ hàng hiếm để đầu cơ; đầu cơ tích trữ

    • Anh ấy thích sưu tầm đồ cổ.

  4. động từ

    dự trữ; tích trữ; kho dự trữ

  5. động từ

    đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại

  6. danh từ

    họ Cơ

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.