/
戟
戟
kích
⼽bộ qua · 12 nétkích (vũ khí cổ có lưỡi ngang)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kích (vũ khí cổ có lưỡi ngang)
- 。
Anh ấy cầm một cây kích trong tay.
- 貳名danh từ
kích (vũ khí cán dài có đầu nhọn và lưỡi hình lưỡi liềm)
- 。
Kích là một loại vũ khí cổ xưa.
- 參名danh từ
kích (vũ khí cổ kết hợp giáo và rìu)
- 。
Kích là một loại binh khí cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
戟
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kích (vũ khí cổ có lưỡi ngang)
- 。
Anh ấy cầm một cây kích trong tay.
- 貳名danh từ
kích (vũ khí cán dài có đầu nhọn và lưỡi hình lưỡi liềm)
- 。
Kích là một loại vũ khí cổ xưa.
- 參名danh từ
kích (vũ khí cổ kết hợp giáo và rìu)
- 。
Kích là một loại binh khí cổ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 我wǒtôi; tao; mình; ta; tớ
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 或huòchưa chắc; không nhất định
- 成chéngthành công; hoàn thành; trở thành
- 戴dàiđeo; đội (kính, mũ, găng tay,…)
- 戏xìkịch; trò diễn; trêu đùa
- 载zàitải; tải trọng; phụ tải
- 戳chuōđâm; thọc; chọc
- 战zhàngiao chiến; tham chiến; đánh nhau
- 戈gēvũ khí qua (kích có lưỡi ngang); qua
- 戒jiècảnh giới; giữ gìn; răn cấm; bỏ (thói xấu)
- 戮lùlột bằng dao; lột vỏ bằng dao