kích
bộ qua · 12 nét

kích (vũ khí cổ có lưỡi ngang)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kích (vũ khí cổ có lưỡi ngang)

    • Anh ấy cầm một cây kích trong tay.

  2. danh từ

    kích (vũ khí cán dài có đầu nhọn và lưỡi hình lưỡi liềm)

    • Kích là một loại vũ khí cổ xưa.

  3. danh từ

    kích (vũ khí cổ kết hợp giáo và rìu)

    • Kích là một loại binh khí cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.