/
懫
懫
chí
tức giận; nổi giận (vẻ mặt bực tức)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tức giận; nổi giận (vẻ mặt bực tức)
- 貳形tính từ
tức tối; hậm hực
- 參动động từ
thù hận; căm thù
- 肆动động từ
dừng tay; thôi lại
懫
chí
tức giận; nổi giận (vẻ mặt bực tức)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tức giận; nổi giận (vẻ mặt bực tức)
- 貳形tính từ
tức tối; hậm hực
- 參动động từ
thù hận; căm thù
- 肆动động từ
dừng tay; thôi lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài