liǎo
liễu
bộ tâm · 15 nét

sáng sủa; rõ ràng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sáng sủa; rõ ràng

  2. tính từ

    hiểu rõ; sáng suốt

  3. tính từ

    nghiêm trọng; nặng nề

  4. tính từ

    lạnh; lạnh lùng; nguội

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.