惇
惇
đôn
⼼bộ tâm · 11 nétnhân hậu; tử tế; hiền lành
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân hậu; tử tế; hiền lành
- 。
Anh ấy là một người nhân hậu.
- 貳形tính từ
cương trực; chính trực
- 。
Anh ấy là một người trung thực và tốt bụng.
惇
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhân hậu; tử tế; hiền lành
- 。
Anh ấy là một người nhân hậu.
- 貳形tính từ
cương trực; chính trực
- 。
Anh ấy là một người trung thực và tốt bụng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.