恇
恇
khuông
⼼bộ tâm · 9 nétsợ; sợ hãi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sợ; sợ hãi
- 。
Anh ấy sợ bóng tối.
- 貳形tính từ
thận trọng; lo lắng; dè dặt
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi sợ hãi.
恇
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sợ; sợ hãi
- 。
Anh ấy sợ bóng tối.
- 貳形tính từ
thận trọng; lo lắng; dè dặt
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi sợ hãi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.