xiāng
bộ xích · 20 nét

đi thong thả; tản bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi thong thả; tản bộ

  2. động từ

    đi dạo; lang thang

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.