páng
bàng
bộ xích · 13 nét

do dự; lưỡng lự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    do dự; lưỡng lự

    • Anh ấy trông rất bàng hoàng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.