Tới nội dung chính

従

従
cóng
tòng
⼻bộ xích · 10 nét

từ (từ … đến …)

9 nghĩa
NGHĨA9 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    từ (từ … đến …)(kế thừa)

  2. 貳副trạng từ

    (dùng trước phủ định) bao giờ; từng(kế thừa)

    中曾经;至今没有céngnjīng;zhìjīn méiyǒu

    • 。

      Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.

  3. 參动động từ

    tham gia (vào hoạt động nào đó); theo(kế thừa)

    中参加、做、从事某项活动或工作cānjiā、zuò、cóngshì mǒu xiàng huódòng huò gōngzuò

    • 。

      Anh ấy đã hành nghề y nhiều năm.

  4. 肆动động từ

    theo; tuân theo(kế thừa)

    中听从别人的要求或意见tīng cóng biérén de yāoqiú huò yìjiàn

    • 。

      Anh ấy không bao giờ đến muộn.

  5. 伍动động từ

    theo; tuân theo(kế thừa)

    中按照;跟随;听命于ànzhào;gēnsuí;tīngmìngyú

    • 。

      Anh ấy đi theo tôi.

  6. 陸名danh từ

    phụ; phụ thuộc; trợ lý(kế thừa)

    中辅助的人;副手fǔzhù de rén;fùshǒu

    • 。

      Anh ấy là trợ lý của tôi.

  7. 柒名danh từ

    họ hàng bên nội (cùng ông nội hoặc tổ tiên phụ hệ)(kế thừa)

    中父亲那一边的亲戚fùqin nà yībians de qīnqi

  8. 捌名danh từ

    người hầu; tùy tùng (dạng ghép)(kế thừa)

    中侍奉主人的人shìfèng zhǔrén de rén

    • 。

      Anh ấy là một người hầu.

  9. 玖名danh từ

    họ Tòng(kế thừa)

    中中国姓氏,代表一个家族的名字zhōngguó xìngshì、dàibiǎo yī ge jiāzú de míngzi

従
cóng
tòng
BỘ THỦ⼻
10 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu