cóng
tòng
bộ xích · 10 nét

(dùng trước phủ định) bao giờ; từng

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    (dùng trước phủ định) bao giờ; từng(kế thừa)

    曾经;至今没有céngnjīng;zhìjīn méiyǒu

    • Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.

  2. động từ

    tham gia (vào hoạt động nào đó); theo(kế thừa)

    参加、做、从事某项活动或工作cānjiā、zuò、cóngshì mǒu xiàng huódòng huò gōngzuò

    • Anh ấy đã hành nghề y nhiều năm.

  3. động từ

    theo; tuân theo(kế thừa)

    听从别人的要求或意见tīng cóng biérén de yāoqiú huò yìjiàn

    • Anh ấy không bao giờ đến muộn.

  4. động từ

    theo; tuân theo(kế thừa)

    按照;跟随;听命于ànzhào;gēnsuí;tīngmìngyú

    • Anh ấy đi theo tôi.

  5. danh từ

    phụ; phụ thuộc; trợ lý(kế thừa)

    辅助的人;副手fǔzhù de rén;fùshǒu

    • Anh ấy là trợ lý của tôi.

  6. danh từ

    họ hàng bên nội (cùng ông nội hoặc tổ tiên phụ hệ)(kế thừa)

    父亲那一边的亲戚fùqin nà yībians de qīnqi

  7. danh từ

    người hầu; tùy tùng (dạng ghép)(kế thừa)

    侍奉主人的人shìfèng zhǔrén de rén

    • Anh ấy là một người hầu.

  8. danh từ

    họ Tòng(kế thừa)

    中国姓氏,代表一个家族的名字zhōngguó xìngshì、dàibiǎo yī ge jiāzú de míngzi

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.