従
(dùng trước phủ định) bao giờ; từng
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(dùng trước phủ định) bao giờ; từng(kế thừa)
中曾经;至今没有céngnjīng;zhìjīn méiyǒu
- 。
Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.
- 貳动động từ
tham gia (vào hoạt động nào đó); theo(kế thừa)
中参加、做、从事某项活动或工作cānjiā、zuò、cóngshì mǒu xiàng huódòng huò gōngzuò
- 。
Anh ấy đã hành nghề y nhiều năm.
- 參动động từ
theo; tuân theo(kế thừa)
中听从别人的要求或意见tīng cóng biérén de yāoqiú huò yìjiàn
- 。
Anh ấy không bao giờ đến muộn.
- 肆动động từ
theo; tuân theo(kế thừa)
中按照;跟随;听命于ànzhào;gēnsuí;tīngmìngyú
- 。
Anh ấy đi theo tôi.
- 伍名danh từ
phụ; phụ thuộc; trợ lý(kế thừa)
中辅助的人;副手fǔzhù de rén;fùshǒu
- 。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
- 陸名danh từ
họ hàng bên nội (cùng ông nội hoặc tổ tiên phụ hệ)(kế thừa)
中父亲那一边的亲戚fùqin nà yībians de qīnqi
- 柒名danh từ
người hầu; tùy tùng (dạng ghép)(kế thừa)
中侍奉主人的人shìfèng zhǔrén de rén
- 。
Anh ấy là một người hầu.
- 捌名danh từ
họ Tòng(kế thừa)
中中国姓氏,代表一个家族的名字zhōngguó xìngshì、dàibiǎo yī ge jiāzú de míngzi
NGHĨA
- 壹副trạng từ
(dùng trước phủ định) bao giờ; từng(kế thừa)
中曾经;至今没有céngnjīng;zhìjīn méiyǒu
- 。
Tôi chưa từng đến Bắc Kinh.
- 貳动động từ
tham gia (vào hoạt động nào đó); theo(kế thừa)
中参加、做、从事某项活动或工作cānjiā、zuò、cóngshì mǒu xiàng huódòng huò gōngzuò
- 。
Anh ấy đã hành nghề y nhiều năm.
- 參动động từ
theo; tuân theo(kế thừa)
中听从别人的要求或意见tīng cóng biérén de yāoqiú huò yìjiàn
- 。
Anh ấy không bao giờ đến muộn.
- 肆动động từ
theo; tuân theo(kế thừa)
中按照;跟随;听命于ànzhào;gēnsuí;tīngmìngyú
- 。
Anh ấy đi theo tôi.
- 伍名danh từ
phụ; phụ thuộc; trợ lý(kế thừa)
中辅助的人;副手fǔzhù de rén;fùshǒu
- 。
Anh ấy là trợ lý của tôi.
- 陸名danh từ
họ hàng bên nội (cùng ông nội hoặc tổ tiên phụ hệ)(kế thừa)
中父亲那一边的亲戚fùqin nà yībians de qīnqi
- 柒名danh từ
người hầu; tùy tùng (dạng ghép)(kế thừa)
中侍奉主人的人shìfèng zhǔrén de rén
- 。
Anh ấy là một người hầu.
- 捌名danh từ
họ Tòng(kế thừa)
中中国姓氏,代表一个家族的名字zhōngguó xìngshì、dàibiǎo yī ge jiāzú de míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 很hěnrất; khá
- 得dénắm được; thành thạo; bắt đầu làm quen
- 从cóngbiến thể của 從|从[cóng]
- 后hòuhoàng hậu; hậu
- 待dàichờ đợi; hầu hạ
- 往wǎngđi (về phía); hướng tới; đến
- 德déđức hạnh; đạo đức; đức
- 律lǜluật lệ; điển tắc; kinh điển; cầm cố
- 徐xútừ từ; chậm rãi
- 微wēinhỏ bé; tí hon; (trong bài bạc/điện thoại) số một
- 彻chèkhắp; chu đáo; tuần (đơn vị thời gian); họ Chu
- 御yù(từ ghép) của vua; hoàng gia; ngự