彬彬有礼

彬彬有礼
bīnbīnyǒu
bân bân hữu lễ

lịch sự nhã nhặn; văn nhã lễ độ [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48975
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lịch sự nhã nhặn; văn nhã lễ độ [thành ngữ]

    • Anh ấy lịch sự, rất được mọi người yêu mến.

  2. tính từ

    lịch sự nhã nhặn; văn nhã có lễ độ [thành ngữ]

    • Anh ấy rất lịch sự, được mọi người chào đón.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.