Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
彬彬有礼
彬彬有礼
bân bân hữu lễ
lịch sự nhã nhặn; văn nhã lễ độ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48975
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lịch sự nhã nhặn; văn nhã lễ độ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy lịch sự, rất được mọi người yêu mến.
- 貳形tính từ
lịch sự nhã nhặn; văn nhã có lễ độ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất lịch sự, được mọi người chào đón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ彬彬有礼
Phồn thể彬彬有禮
bân bân hữu lễ
lịch sự nhã nhặn; văn nhã lễ độ [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#48975
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
lịch sự nhã nhặn; văn nhã lễ độ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy lịch sự, rất được mọi người yêu mến.
- 貳形tính từ
lịch sự nhã nhặn; văn nhã có lễ độ [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy rất lịch sự, được mọi người chào đón.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng