彩铃

彩铃
cǎilíng
thái linh

nhạc chờ (âm thanh người gọi nghe khi chờ kết nối)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhạc chờ (âm thanh người gọi nghe khi chờ kết nối)

    • Tôi đã đổi nhạc chờ thành bài hát bạn yêu thích nhất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.