Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.
/
形神
形神
hình thần
hình thể và tinh thần; hình hài và linh hồn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thể và tinh thần; hình hài và linh hồn
- 。
Cả hình thể và tinh thần đều hoàn hảo.
- 貳名danh từ
hình thể và tinh thần; hình hài và tâm hồn
- 參名danh từ
hình thức và tinh thần; hình và thần
- 。
Hình thần kiêm bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 礻thị(thần linh, tế lễ)BỘ
- 申thân(trình bày, sấm sét)HÌNH THANH
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
形神
Phồn thể形
hình thần
hình thể và tinh thần; hình hài và linh hồn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hình thể và tinh thần; hình hài và linh hồn
- 。
Cả hình thể và tinh thần đều hoàn hảo.
- 貳名danh từ
hình thể và tinh thần; hình hài và tâm hồn
- 參名danh từ
hình thức và tinh thần; hình và thần
- 。
Hình thần kiêm bị.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 影yǐnghình ảnh; tranh; ảnh; bản đồ
- 彭Pénghọ Bành
- 形xíngcó vẻ; dường như; giống như
- 须xūrâu (ria mép)
- 彩cǎimàu sắc tươi sáng; màu; vẻ rực rỡ
- 彦yànxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彬bīnlịch sự; văn nhã; có giáo dưỡng
- 彡shānnét lông/tóc (bộ thủ Khang Hi 59), xuất hiện trong các chữ như Bưu, Ảnh, Hình...
- 彤tóngđỏ; son; đan sa (chu sa)
- 彧yùxong xuôi; đâu vào đó; ổn thỏa
- 彨chīrồng không sừng; ly long
- 彪biāo(văn) vằn hổ; (bóng) sặc sỡ rực rỡ; hổ con; mạnh mẽ; cường tráng