形神

形神
xíngshén
hình thần

hình thể và tinh thần; hình hài và linh hồn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình thể và tinh thần; hình hài và linh hồn

    • Cả hình thể và tinh thần đều hoàn hảo.

  2. danh từ

    hình thể và tinh thần; hình hài và tâm hồn

  3. danh từ

    hình thức và tinh thần; hình và thần

    • Hình thần kiêm bị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khai(mở ra, khuôn dạng)HỘI Ý
  • sam(nét vẽ, đường nét)BỘ

Hình dạng là những đường nét vẽ lên khuôn mở ra trước mắt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.